hoạt động
発音
北部
/hwa̰ːʔt˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩/
中部
/hwa̰ːk˨˨ ɗə̰wŋ˨˨/
南部
/hwaːk˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨/
音声
活動 enactivity
名詞
活動
activity
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
活動 (activity)
語義 1
名詞
活動
基本動詞
特定の目的を達成するために組織される具体的な行為や行事。
vi Họ tổ chức nhiều hoạt động vui chơi cho trẻ em vào cuối tuần.
ja 彼らは週末に子ども向けの楽しい活動をたくさん企画します。
活動的 (active)
語義 1
形容詞
活動的な
何かをしている状態、または動きや活力が多い状態にある。
vi Dù đã cao tuổi nhưng ông ấy vẫn còn rất hoạt động và minh mẫn.
ja 彼は高齢ですが、今でもとても活動的で頭がはっきりしています。
構成
hoạt / động
▸
構成
hoạt / động
類語
活動 / 活動的
▸
類語
活動 / 活動的
用法
hoạt hình / hoạt họa / hoạt kê / hoạt tính …
▸
用法
hoạt hình / hoạt họa / hoạt kê / hoạt tính …