cấu hình
発音
北部
/kəw˧˥ hï̤ŋ˨˩/
中部
/kə̰w˩˧ hïn˧˧/
南部
/kəw˧˥ hɨn˨˩/
音声
構成 enconfiguration
名詞
構成
configuration
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
構成 (configuration)
語義 1
名詞
構成
電子機器
システムや装置を構成する部品の配置や設定。
vi Kỹ thuật viên đang kiểm tra cấu hình của hệ thống máy chủ.
ja 技術者がサーバーシステムの構成を確認している。
スペック (specifications)
語義 1
名詞
スペック
コンピュータなどの製品の詳細な技術仕様。
vi Chiếc máy tính này có cấu hình rất mạnh phù hợp cho công việc đồ họa.
ja このコンピュータはグラフィック作業に適した強力なスペックを持つ。
構成
cấu / hình
▸
構成
cấu / hình
類語
構成
▸
類語
構成
用法
cấu trúc / giao cấu / cấu thành / cấu véo …
▸
用法
cấu trúc / giao cấu / cấu thành / cấu véo …