cường hào
発音
北部
/kɨə̤ŋ˨˩ ha̤ːw˨˩/
中部
/kɨəŋ˧˧ haːw˧˧/
南部
/kɨəŋ˨˩ haːw˨˩/
村の暴君 envillage bully, village tyrant
名詞
村の暴君
village bully, village tyrant
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
村の暴君
接続・論理
権力を使って村の人々を脅し搾取する有力者。
vi Những tên cường hào ngày xưa thường bóc lột dân nghèo.
ja 昔の村の暴君たちはよく貧しい人々を搾取した。
構成
cường / hào / 漢越語。漢字は 強豪 …
▸
構成
cường / hào / 漢越語。漢字は 強豪 …
成り立ち漢越語。漢字は 強豪
漢字
出典照合済み
代表候補
強豪
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
đầu gấu / thị hùng / cường quốc / cường tập …
▸
類語
đầu gấu / thị hùng / cường quốc / cường tập …
用法
siêu cường quốc / phú cường / kiên cường / máy bay cường kích …
▸
用法
siêu cường quốc / phú cường / kiên cường / máy bay cường kích …