công trạng
発音
北部
/kəwŋ˧˧ ʨa̰ːʔŋ˨˩/
中部
/kəwŋ˧˥ tʂa̰ːŋ˨˨/
南部
/kəwŋ˧˧ tʂaːŋ˨˩˨/
音声
功績 engreat achievement
名詞
功績
great achievement
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
功績
政治・制度
共同体や国に利益をもたらす大きな成果や貢献。
vi Anh ấy đã lập được nhiều công trạng cho cộng đồng.
ja 彼はコミュニティのために多くの素晴らしい功績を残した。
構成
công / trạng / 漢越語。漢字は 功狀 …
▸
構成
công / trạng / 漢越語。漢字は 功狀 …
成り立ち漢越語。漢字は 功狀
漢字
出典照合済み
代表候補
功狀
音節ごとの候補
công
工
trạng
狀
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
kì công
▸
類語
kì công
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …
▸
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …