công phiếu
発音
北部
/kəwŋ˧˧ fiəw˧˥/
中部
/kəwŋ˧˥ fiə̰w˩˧/
南部
/kəwŋ˧˧ fiəw˧˥/
音声
財務省証券 entreasury bill
名詞
財務省証券
treasury bill
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
財務省証券
接続・論理
政府が資金調達のために発行する短期債務証券。
vi Chính phủ phát hành công phiếu để huy động vốn.
ja 政府は資金調達のために財務省証券を発行している。
構成
công / phiếu / 工票
▸
構成
công / phiếu / 工票
漢字
音節対応から推定
代表候補
工票
音節ごとの候補
công
工
phiếu
票
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tín phiếu / trái phiếu / hối phiếu / hàm phiếu …
▸
類語
tín phiếu / trái phiếu / hối phiếu / hàm phiếu …
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …
▸
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …