hối phiếu
発音
北部
/hoj˧˥ fiəw˧˥/
中部
/ho̰j˩˧ fiə̰w˩˧/
南部
/hoj˧˥ fiəw˧˥/
音声
為替手形 enbill of exchange
名詞
為替手形
bill of exchange
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
為替手形
接続・論理
指定された金額の支払いを要求する書面による指示。
vi Anh ấy đã ký vào tờ hối phiếu để thanh toán khoản nợ.
ja 彼は借金を返済するために為替手形に署名した。
構成
hối / phiếu / 悔票
▸
構成
hối / phiếu / 悔票
漢字
音節対応から推定
代表候補
悔票
音節ごとの候補
hối
悔
phiếu
票
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hối đoái / hối / hối suất / hối thúc …
▸
類語
hối đoái / hối / hối suất / hối thúc …
用法
hối lộ / hối hận / hối tiếc / sám hối …
▸
用法
hối lộ / hối hận / hối tiếc / sám hối …