công bình
発音
北部
/kəwŋ˧˧ ɓï̤ŋ˨˩/
中部
/kəwŋ˧˥ ɓïn˧˧/
南部
/kəwŋ˧˧ ɓɨn˨˩/
音声
公正 enfair
形容詞
公正
fair
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
公正
性質・状態
公平で正義にかなっており、偏りがないこと。
vi Mọi người đều mong muốn được đối xử một cách công bình.
ja 誰もが公平に扱われることを望んでいる。
固有名詞
語義 2
固有名詞
コンビン
Công Bình(ベトナムの地名。普通表現「公平」との判別は要確認)
vi Công Bình là tên của một địa danh.
ja コンビンは地名だ。
構成
công / bình / 公平
▸
構成
công / bình / 公平
漢字
出典照合済み
代表候補
公平
音節ごとの候補
công
工
bình
平
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
công binh
▸
類語
công binh
用法
thiên thượng thiên hạ, bác ái công bình / công việc / thành công / công nghệ …
▸
用法
thiên thượng thiên hạ, bác ái công bình / công việc / thành công / công nghệ …