bồ
発音
北部
/ɓo̤˨˩/
中部
/ɓo˧˧/
南部
/ɓo˨˩/
恋人 enlover
3 語義
3 つの意味
名詞
恋人
lover
代名詞
君
you
名詞
竹籠
bamboo basket
詳細
3 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 3 つの意味
恋人 (lover)
語義 1
名詞
恋人
関係
親密な恋愛関係にある相手。
vi Anh ấy đang đi dạo cùng bồ của mình ở công viên.
ja 彼は恋人と公園を散歩している。
君 (you)
語義 1
代名詞
きみ
親しい友人に対して日常会話で用いる親密な二人称。
vi Bồ có muốn đi xem phim cùng mình không?
ja 君は一緒に映画を見に行きたいか?
竹籠 (bamboo basket)
語義 1
名詞
竹籠
米や物品を保管するために竹で編まれた容器。
vi Ông nội dùng bồ bằng tre để đựng lúa sau khi thu hoạch.
ja 祖父は収穫した米を竹籠に入れる。