bát
発音
北部
/ɓaːt˧˥/
中部
/ɓa̰ːk˩˧/
南部
/ɓaːk˧˥/
音声
椀 enbowl
3 語義
3 つの意味
名詞
椀
bowl
名詞
もみあげ
sideburns
動詞
右舵
steer rightward
詳細
3 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 3 つの意味
椀 (bowl)
語義 1
名詞
椀
家具・生活用品
Things at home
スープやご飯などの食べ物を入れたり出したりするための、丸く深い器。
vi Cho tôi mượn một chiếc bát để đựng cơm.
ja ご飯用のお椀を一つ貸してください。
もみあげ (sideburns)
語義 1
名詞
もみあげ
耳の前の顔の側面に生える髪。
vi Anh ấy vừa mới cắt tỉa lại phần bát của mình.
ja 彼はもみあげを切ったばかりです。
右舵 (steer rightward)
語義 1
動詞
右操縦
水上を進むとき、船を右側へ向ける。
vi Người chèo thuyền đang bát sang phải để tránh vật cản.
ja こぎ手は障害物を避けるために船を右へ向けている。