bài
発音
北部
/ɓa̤ːj˨˩/
中部
/ɓaːj˧˧/
南部
/ɓaːj˨˩/
音声
トランプ enplaying card
名詞
トランプ
playing card
6 語義
意味
6 語義
▸
意味
6 語義
類別詞
語義 1
類別詞
作品の数え方
歌、絵、詩、作文などの創作物に使う類別詞。
vi Tôi thích nghe bài hát này.
ja 私はこの歌を聞くのが好きです。
名詞
語義 2
名詞
トランプ
文化・固有名詞
さまざまなゲームや娯楽に使う、印の付いた硬い紙の小片。
vi Họ đang ngồi chơi bài cùng nhau.
ja 彼らは座って一緒にトランプをしています。
語義 3
名詞
タグ
情報を短く記録するための小さな札。
語義 4
名詞
授業
学校での授業の学習単位。
語義 5
名詞
練習問題
生徒に課される学習課題。
動詞
語義 6
動詞
反対する
誰かや何かに反対する、または敵対して行動する。
vi Người dân đã lên tiếng bài trừ các tệ nạn xã hội.
ja 人々は社会悪に反対する声を上げました。
類語
bái / bại / bãi / bải …
▸
類語
bái / bại / bãi / bải …
用法
bài thơ / chủ nghĩa bài trung quốc / bài học / nón bài thơ …
▸
用法
bài thơ / chủ nghĩa bài trung quốc / bài học / nón bài thơ …