ẩn họa
発音
北部
/ə̰n˧˩˧ hwa̰ːʔ˨˩/
中部
/əŋ˧˩˨ hwa̰ː˨˨/
南部
/əŋ˨˩˦ hwaː˨˩˨/
古風な表記 enspelling of an hoa
名詞
古風な表記
spelling of an hoa
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
古風な表記
接続・論理
ベトナム語の伝統的な正書法に基づく古い表記法。
vi Anh ấy vẫn giữ cách viết ẩn họa theo lối cũ.
ja 彼は今でも古風な方法で表記を維持している。
構成
ẩn / họa
▸
構成
ẩn / họa
類語
ẩn hoạ / an hoá / ẩn hoa
▸
類語
ẩn hoạ / an hoá / ẩn hoa
用法
ẩn náu / ẩn chứa / ở ẩn / ẩn giấu …
▸
用法
ẩn náu / ẩn chứa / ở ẩn / ẩn giấu …