điều vận
発音
北部
/ɗiə̤w˨˩ və̰ʔn˨˩/
中部
/ɗiəw˧˧ jə̰ŋ˨˨/
南部
/ɗiəw˨˩ jəŋ˨˩˨/
配車する endispatch
動詞
配車する
dispatch
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
配車する
基本動詞
車両や商品の移動を調整し、特定の場所に派遣すること。
vi Nhân viên điều vận đang sắp xếp lịch trình cho các chuyến xe tải.
ja 配車係はトラックのスケジュールを整理している。
構成
điều / vận / 條運
▸
構成
điều / vận / 條運
漢字
音節対応から推定
代表候補
條運
音節ごとの候補
điều
條
vận
運(韻)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
điếu văn / phái / sai phái / không vận …
▸
類語
điếu văn / phái / sai phái / không vận …
用法
điều dưỡng / điều độ / điều khiển / điều trị …
▸
用法
điều dưỡng / điều độ / điều khiển / điều trị …