đụng
発音
北部
/ɗṵʔŋ˨˩/
中部
/ɗṵŋ˨˨/
南部
/ɗuŋ˨˩˨/
音声
衝突 encollide
動詞
衝突
collide
6 語義
4 つの意味
意味
6 語義 · 4 つの意味
▸
意味
6 語義 · 4 つの意味
衝突 (collide)
語義 1
動詞
衝突する 移動・乗降
移動中に人や物にぶつかること。
vi Anh ấy vô tình đụng vào cạnh bàn khi đang di chuyển.
ja 彼は移動中に偶然テーブルの角にぶつかった。
語義 2
動詞
触れる
手や身体の一部を使って対象に直接触れること。
遭遇 (encounter)
語義 1
動詞
出くわす
予期せず、偶然に人と出会うこと。
vi Tôi tình cờ đụng anh ấy ở cửa hàng sách vào sáng nay.
ja 今朝、本屋で彼と偶然出くわした。
ズボンの尻 (seat of trousers)
語義 1
名詞
ズボンの尻部分
ズボンの股の部分、臀部を覆う部位。
vi Chiếc quần này bị rách một đường nhỏ ở phần đụng.
ja このズボンは尻の部分が少し裂けている。
類語
đứng / dụng / dùng / dựng …
▸
類語
đứng / dụng / dùng / dựng …
用法
chung đụng / xe điện đụng
▸
用法
chung đụng / xe điện đụng