đồng tính
音声
同性愛者 enhomosexual; gay
形容詞
同性愛者
homosexual; gay
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
同性愛者
関係
同性に感情的または性的な魅力を感じる人。
vi Anh ấy là người đồng tính và luôn sống thật với bản thân.
ja 彼は同性愛者であり、常に自分らしく生きている。
構成
đồng / tính / 漢越語。漢字は 同性 …
▸
構成
đồng / tính / 漢越語。漢字は 同性 …
成り立ち漢越語。漢字は 同性
漢字
出典照合済み
代表候補
同性
音節ごとの候補
đồng
同
tính
併
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
động tĩnh / đồng tình / động tình / ái …
▸
類語
động tĩnh / đồng tình / động tình / ái …
用法
người đồng tính / đồng tính luyến ái / đồng hồ / đồng ý …
▸
用法
người đồng tính / đồng tính luyến ái / đồng hồ / đồng ý …