đối phương
発音
北部
/ɗoj˧˥ fɨəŋ˧˧/
中部
/ɗo̰j˩˧ fɨəŋ˧˥/
南部
/ɗoj˧˥ fɨəŋ˧˧/
音声
対戦相手 enopponent
名詞
対戦相手
opponent
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
対戦相手 (opponent)
語義 1
名詞
対戦相手
関係
Sports
試合、競争、法的争いなどで反対側にいる人や集団。
vi Chúng ta cần tôn trọng đối phương trong trận đấu.
ja 試合中は相手を尊重する必要があります。
敵 (enemy)
語義 1
名詞
敵
争いの中で、別の側に積極的に敵対する人や勢力。
vi Lực lượng đối phương đang tiến về phía biên giới.
ja 敵軍は国境へ向かって進んでいます。
構成
đối / phương
▸
構成
đối / phương
類語
対戦相手 / 敵
▸
類語
対戦相手 / 敵
用法
đối tượng / đối mặt / tương đối / đối thủ …
▸
用法
đối tượng / đối mặt / tương đối / đối thủ …