đầu bếp
発音
北部
/ɗə̤w˨˩ ɓep˧˥/
中部
/ɗəw˧˧ ɓḛp˩˧/
南部
/ɗəw˨˩ ɓep˧˥/
音声
料理人 encook
名詞
料理人
cook
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
料理人
職業・職場
Jobs
さまざまな場面で食べるための料理を準備し、調理する人。
vi Anh ấy là một đầu bếp giỏi chuyên chuẩn bị những bữa ăn ngon.
ja 彼はおいしい食事を作る上手な料理人です。
語義 2
名詞
シェフ
レストランやホテルの厨房を管理する責任を持つ、職業としての料理人。
vi Đầu bếp quản lý nhà bếp trong một nhà hàng lớn.
ja そのシェフは大きなレストランの厨房を管理しています。
構成
đầu / bếp
▸
構成
đầu / bếp
用法
bắt đầu / đầu tư / đầu tiên / đầu cơ …
▸
用法
bắt đầu / đầu tư / đầu tiên / đầu cơ …