đầu bếp
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Anh ấy là một đầu bếp giỏi chuyên chuẩn bị những bữa ăn ngon.
Nhật 料理人
彼はおいしい食事を作る上手な料理人です。
Anh cook
He is a good cook who prepares delicious meals.
Hàn 요리사
그는 맛있는 식사를 준비하는 훌륭한 요리사입니다.
vi Đầu bếp quản lý nhà bếp trong một nhà hàng lớn.
Nhật シェフ
そのシェフは大きなレストランの厨房を管理しています。
Anh chef
The chef manages the kitchen in a big restaurant.
Hàn 주방장
그 셰프는 큰 식당의 주방을 관리합니다.