nấu bếp
Động từ
Chuẩn bị thức ăn để ăn bằng cách sử dụng nhiệt, chẳng hạn như luộc hoặc nướng.
Nhật
料理する
Anh
prepare meals
Hàn
요리하다
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Chuẩn bị thức ăn để ăn bằng cách sử dụng nhiệt, chẳng hạn như luộc hoặc nướng. Hành động cơ bản
vi Cô ấy đang bận nấu bếp cho bữa tối.
Nhật 料理する
彼女は夕食の料理で忙しい。
Anh prepare meals
She is busy cooking dinner.
Hàn 요리하다
그녀는 저녁 식사를 요리하느라 바쁘다.
Cấu tạo
nấu / bếp / ghép từ nấu + bếp
▸
Cấu tạo
nấu / bếp / ghép từ nấu + bếp
Nguồn gốcghép từ nấu + bếp
Tương tự
nấu ăn / nấu bếp
▸
Tương tự
nấu ăn / nấu bếp
Dùng
nấu nướng / nấu chảy / đun nấu / xào nấu …
▸
Dùng
nấu nướng / nấu chảy / đun nấu / xào nấu …