đại thần
発音
北部
/ɗa̰ːʔj˨˩ tʰə̤n˨˩/
中部
/ɗa̰ːj˨˨ tʰəŋ˧˧/
南部
/ɗaːj˨˩˨ tʰəŋ˨˩/
音声
大臣 enminister
名詞
大臣
minister
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
大臣
政治・制度
特定の官庁や省を統括する高位の官僚。
vi Vị đại thần đang báo cáo công việc với nhà vua.
ja 大臣は王に業務を報告している。
構成
đại / thần / 漢越語。漢字は 大臣 …
▸
構成
đại / thần / 漢越語。漢字は 大臣 …
成り立ち漢越語。漢字は 大臣
漢字
出典照合済み
代表候補
大臣
音節ごとの候補
đại
大
thần
神
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
đại than / khanh / 大臣
▸
類語
đại than / khanh / 大臣
用法
tổng lí đại thần / đại học / trường đại học / hiện đại …
▸
用法
tổng lí đại thần / đại học / trường đại học / hiện đại …