đại lượng
発音
北部
/ɗa̰ːʔj˨˩ lɨə̰ʔŋ˨˩/
中部
/ɗa̰ːj˨˨ lɨə̰ŋ˨˨/
南部
/ɗaːj˨˩˨ lɨəŋ˨˩˨/
音声
量 enquantity
名詞
量
quantity
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
名詞
語義 1
名詞
量 性質・状態
測定可能で数値として表せる物体の性質。
vi Khối lượng là một đại lượng vật lý cơ bản.
ja 質量は基本的な物理量である。
語義 2
名詞
数量
特定の数値や量を表す記号や数学的表現。
vi Chúng ta sử dụng các chữ cái để biểu diễn các đại lượng toán học.
ja 文字を使って数学量を表す。
形容詞
語義 3
形容詞
寛大な
心が広く、他者を許し助けようとする人。
vi Ông ấy là một người rất đại lượng và hay giúp đỡ mọi người.
ja 彼は非常に寛大で、よく人を助けている。
構成
đại / lượng / 大量
▸
構成
đại / lượng / 大量
漢字
出典照合済み
代表候補
大量
音節ごとの候補
đại
大
lượng
諒
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
đại lượng biến thiên / đại lượng không đổi / đại lượng tỉ lệ nghịch / đại học …
▸
用法
đại lượng biến thiên / đại lượng không đổi / đại lượng tỉ lệ nghịch / đại học …