đóng băng
発音
北部
/ɗawŋ˧˥ ɓaŋ˧˧/
中部
/ɗa̰wŋ˩˧ ɓaŋ˧˥/
南部
/ɗawŋ˧˥ ɓaŋ˧˧/
氷結 enfreeze
2 語義
2 つの意味
2 構成語
動詞
氷結
freeze
動詞
停止
stop
詳細
2 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
2 語義 · 2 つの意味
氷結 (freeze)
語義 1
動詞
凍る
基本動詞
極寒のため、液体から固体に変化する。
vi Nước trong hồ đã đóng băng vào mùa đông.
ja 冬になると湖の水が凍った。
停止 (stop)
語義 1
動詞
停止する
突然、あるいは永続的に移動や進展が完全に停止する。
vi Mọi hoạt động kinh doanh đã bị đóng băng vì khủng hoảng.
ja 危機のせいですべての事業活動が停止した。