đánh nhau
発音
北部
/ɗajŋ˧˥ ɲaw˧˧/
中部
/ɗa̰n˩˧ ɲaw˧˥/
南部
/ɗan˧˥ ɲaw˧˧/
音声
戦う enfight
動詞
戦う
fight
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
戦う (fight)
語義 1
動詞
戦う
基本動詞
力を使ったり殴り合ったりして、誰かと身体的に争う。
vi Hai con chó đang đánh nhau ở giữa đường.
ja 二匹の犬が道の真ん中でけんかしています。
交戦 (wage war)
語義 1
動詞
交戦する
他者との戦争や戦闘に参加している、または対立状態にある。
vi Hai quốc gia này đã đánh nhau trong nhiều năm liền.
ja この二つの国は何年も戦争をしています。
構成
đánh / nhau
▸
構成
đánh / nhau
類語
đánh / đánh gục / đánh chữ / đánh mất …
▸
類語
đánh / đánh gục / đánh chữ / đánh mất …
用法
đánh giá / đánh máy / đánh khăng / đánh dấu …
▸
用法
đánh giá / đánh máy / đánh khăng / đánh dấu …