đánh nhau
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
fight (fight or exchange blows)
Hành động tham gia vào một cuộc ẩu đả hoặc chiến đấu bằng cách sử dụng vũ lực.
vi Hai con chó đang đánh nhau ở giữa đường.
wage war (be at war or battle)
Ở trong tình trạng xung đột hoặc tích cực tham gia vào một cuộc chiến tranh chống lại đối thủ.
vi Hai quốc gia này đã đánh nhau trong nhiều năm liền.