nhập
Chi tiết
4 senses · 4 nghĩa
▸
join (join a group)
Trở thành một thành viên của một nhóm hoặc tổ chức để cùng tham gia các hoạt động.
vi Anh ấy vừa nhập vào nhóm tình nguyện của chúng tôi.
restock (take goods into stock)
Nhận và đưa hàng mới vào kho hoặc cửa hàng để bán hoặc sử dụng.
vi Cửa hàng vừa nhập thêm một lô hàng mới.
import (import clipping)
Một cách nói ngắn gọn của việc đưa hàng hóa từ nước ngoài vào trong nước tiêu thụ.
vi Công ty chuyên nhập các loại trái cây từ nước ngoài.
possess
Đi vào và chiếm lấy cơ thể hoặc tâm trí, thường nói về linh hồn trong tín ngưỡng dân gian.
vi Trong câu chuyện, một linh hồn đã nhập vào người đàn ông.