hoà nhập
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Học sinh mới đang cố gắng hoà nhập với lớp.
Nhật 溶け込む
転校生はクラスに溶け込もうとしている。
Anh integrate
The new student is trying to integrate with the class.
Hàn 융합하다
전학생은 학급에 융합하려고 노력 중이다.
Cấu tạo
hoà / nhập / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 和入 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 和入