yến mạch
Danh từ
Một loại ngũ cốc giàu dinh dưỡng thường được sử dụng làm thực phẩm cho người.
Nhật
オート麦
Anh
oats
Hàn
귀리
Phát âm
Bắc
/iən˧˥ ma̰ʔjk˨˩/
Trung
/iə̰ŋ˩˧ ma̰t˨˨/
Nam
/iəŋ˧˥ mat˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại ngũ cốc giàu dinh dưỡng thường được sử dụng làm thực phẩm cho người. Diễn ngôn & logic
vi Tôi thường ăn yến mạch vào bữa sáng.
Nhật オート麦
朝食にオートミールをよく食べる。
Anh oats
I often eat oats for breakfast.
Hàn 귀리
아침으로 자주 귀리를 먹는다.
Cấu tạo
yến / mạch / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 燕麥 …
▸
Cấu tạo
yến / mạch / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 燕麥 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 燕麥
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
燕麥
Ứng viên theo âm tiết
yến
宴
mạch
麥
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
yến / yến tiệc / yến anh / yến sào …
▸
Tương tự
yến / yến tiệc / yến anh / yến sào …
Dùng
cháo bột yến mạch / hoàng yến / dạ yến / bạch yến …
▸
Dùng
cháo bột yến mạch / hoàng yến / dạ yến / bạch yến …