bo mạch
Chi tiết
1 senses
▸
Một tấm bảng mỏng dùng trong điện tử để kết nối các linh kiện với nhau bằng các đường dẫn dẫn điện.
vi Anh ấy đang kiểm tra bo mạch của chiếc máy tính bị hỏng.