goigoi

bo mạch

Danh từ
Một tấm bảng mỏng dùng trong điện tử để kết nối các linh kiện với nhau bằng các đường dẫn dẫn điện.
Nhật 回路基板
Anh circuit board
Hàn 회로 기판
Phát âm Bắc /ɓɔ˧˧ ma̰ʔjk˨˩/ Trung /ɓɔ˧˥ ma̰t˨˨/ Nam /ɓɔ˧˧ mat˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một tấm bảng mỏng dùng trong điện tử để kết nối các linh kiện với nhau bằng các đường dẫn dẫn điện. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Anh ấy đang kiểm tra bo mạch của chiếc máy tính bị hỏng.

Nhật 回路基板

彼は故障したコンピュータの回路基板を点検している。

Anh circuit board

He is checking the circuit board of the broken computer.

Hàn 회로 기판

그는 고장 난 컴퓨터의 회로 기판을 점검하고 있다.

Cấu tạo
bo / mạch / ghép từ bo + mạch …
▸

Nguồn gốcghép từ bo + mạch

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
剖麥
Ứng viên theo âm tiết
bo 剖(圃 / 莆) mạch 麥
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bo / bo mạch chủ / bo mạch in / bo bo …
▸
Dùng
bản bo / tiền bo / bom bo / ki bo …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.