yếm dãi
Danh từ
Một miếng vải hoặc nhựa đeo dưới cằm của trẻ em để bảo vệ quần áo khỏi thức ăn rơi vãi.
Nhật
よだれかけ
Anh
bib
Hàn
턱받이
Phát âm
Bắc
/iəm˧˥ zaʔaj˧˥/
Trung
/iə̰m˩˧ jaːj˧˩˨/
Nam
/iəm˧˥ jaːj˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một miếng vải hoặc nhựa đeo dưới cằm của trẻ em để bảo vệ quần áo khỏi thức ăn rơi vãi. Diễn ngôn & logic
vi Em bé đang đeo một chiếc yếm dãi.
Nhật よだれかけ
赤ちゃんがよだれかけをつけている。
Anh bib
The baby is wearing a bib.
Hàn 턱받이
아기가 턱받이를 하고 있다.
Cấu tạo
yếm / dãi / 𦀫𢚵
▸
Cấu tạo
yếm / dãi / 𦀫𢚵
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦀫𢚵
Ứng viên theo âm tiết
yếm
𦀫(𧞣)
dãi
𢚵(𣹘 / 𤋵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
yếm thế / yếm / yếm khí / dễ dãi …
▸
Tương tự
yếm thế / yếm / yếm khí / dễ dãi …
Dùng
quần yếm / âu yếm / dãi đồng
▸
Dùng
quần yếm / âu yếm / dãi đồng