goigoi

rớt dãi

unknown
Tình trạng nước bọt tự chảy ra từ miệng một cách không tự chủ hoặc vô thức.
Nhật よだれ
Anh drool
Hàn 침
Phát âm Bắc /zəːt˧˥ zaʔaj˧˥/ Trung /ʐə̰ːk˩˧ jaːj˧˩˨/ Nam /ɹəːk˧˥ jaːj˨˩˦/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Tình trạng nước bọt tự chảy ra từ miệng một cách không tự chủ hoặc vô thức. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề

vi Đứa bé đang ngủ say và bị rớt dãi ra gối.

Nhật よだれ

赤ちゃんが眠っていて枕によだれを垂らした。

Anh drool

The baby is sleeping soundly and drooling on the pillow.

Hàn 침

아기가 깊이 잠든 채 베개에 침을 흘렸다.

Cấu tạo
rớt / dãi / 溧𢚵
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
溧𢚵
Ứng viên theo âm tiết
rớt 溧 dãi 𢚵(𣹘 / 𤋵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rớt đài / rỏ dãi / rớt / rớt nài …
▸
Dùng
nghèo rớt mồng tơi / rơi rớt / rơn rớt / mùa hè rớt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.