yếm dãi
Phát âm
Bắc
/iəm˧˥ zaʔaj˧˥/
Trung
/iə̰m˩˧ jaːj˧˩˨/
Nam
/iəm˧˥ jaːj˨˩˦/
Danh từ
yếm dãi
bib
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
yếm dãi
Diễn ngôn & logic
Một miếng vải hoặc nhựa đeo dưới cằm của trẻ em để bảo vệ quần áo khỏi thức ăn rơi vãi.
vi Em bé đang đeo một chiếc yếm dãi.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦀫𢚵
Ứng viên theo âm tiết
yếm
𦀫(𧞣)
dãi
𢚵(𣹘 / 𤋵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.