xung đột
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hai ý tưởng này đang xung đột với nhau.
Nhật 衝突する
これら二つの意見は衝突している。
Anh conflict; clash
These two ideas are in conflict with each other.
Hàn 충돌하다
이 두 의견은 충돌하고 있다.
Cấu tạo
xung / đột / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 衝突 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 衝突