khâu đột
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bà tôi dạy tôi cách khâu đột để đường may chắc chắn hơn.
Nhật 返し縫い
祖母は縫い目を頑丈にするための返し縫いを教えてくれた。
Anh backstitch
My grandmother taught me how to backstitch for more durable seams.
Hàn 박음질
할머니는 튼튼한 이음새를 위해 박음질하는 법을 가르쳐 주셨다.