khâu
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
to sew
Dùng kim và chỉ để nối, vá hoặc đính các vật liệu lại với nhau.
vi Cô ấy đang khâu lại chiếc áo bị rách.
stage; step (process stage)
Một phần hoặc giai đoạn trong một quá trình hay chuỗi công việc.
vi Đây là một khâu quan trọng trong quy trình sản xuất.