xứ quảng
Danh từ riêng
Vùng địa lý ở Việt Nam bao gồm thành phố Đà Nẵng và phần giáp biển của tỉnh Quảng Ngãi.
Nhật
スークアン
Anh
Xứ Quảng
Hàn
쑤꽝
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Vùng địa lý ở Việt Nam bao gồm thành phố Đà Nẵng và phần giáp biển của tỉnh Quảng Ngãi. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
vi Họ rất yêu mến xứ Quảng.
Nhật スークアン
彼らはスクアンを愛している。
Anh Xứ Quảng
They really love xu Quang.
Hàn 쑤꽝
그들은 쓰꽝을 사랑한다.
Cấu tạo
xứ / quảng / ghép từ xứ + Quảng
▸
Cấu tạo
xứ / quảng / ghép từ xứ + Quảng
Nguồn gốcghép từ xứ + Quảng
Dùng
xứ nghệ / xứ sở / xuất xứ / bản xứ …
▸
Dùng
xứ nghệ / xứ sở / xuất xứ / bản xứ …