goigoi

xế hộp

Nghe
luxury car enpack representative only
Danh từ
luxury car pack representative only
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
xế hộp Giao thôngChủ đề Giao thôngThẻ

Xế hộp là một từ lóng được dùng để chỉ những chiếc xe ô tô con sang trọng và đắt tiền.

vi Anh ấy vừa mới mua một chiếc xế hộp rất sang trọng.

Cấu tạo
xế / hộp / ghép từ xế + hộp …

Nguồn gốcghép từ xế + hộp

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㫼盒
Ứng viên theo âm tiết
xế hộp
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ô tô / xe hơi / ô tô con / xế …
Dùng
tài xế / quái xế / xế điếc / xế độp …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.