xế hộp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy vừa mới mua một chiếc xế hộp rất sang trọng.
Nhật 自動車
彼はとても豪華な車を買ったばかりだ。
Anh car (slang)
He just bought a very luxurious car.
Hàn 자동차
그는 얼마 전에 아주 고급스러운 차를 한 대 샀다.
Cấu tạo
xế / hộp / ghép từ xế + hộp …
▸
Nguồn gốcghép từ xế + hộp