quái xế
Phát âm
Bắc
/kwaːj˧˥ se˧˥/
Trung
/kwa̰ːj˩˧ sḛ˩˧/
Nam
/waːj˧˥ se˧˥/
Nghe
reckless driver enpack representative only
Danh từ
reckless driver
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
quái xế
Diễn ngôn & logic
Một người lái xe điều khiển phương tiện một cách nguy hiểm và thiếu trách nhiệm.
vi Quái xế đã gây ra một vụ tai nạn nguy hiểm.
Cấu tạo
quái / xế / 拐㫼
▸
Cấu tạo
quái / xế / 拐㫼
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
拐㫼
Ứng viên theo âm tiết
quái
拐(卦)
xế
㫼
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lái xe / tài xế / tài / bóng xế …
▸
Tương tự
lái xe / tài xế / tài / bóng xế …
Dùng
quái vật / yêu quái / quái thai / ma quái …
▸
Dùng
quái vật / yêu quái / quái thai / ma quái …