quái thai
Phát âm
Bắc
/kwaːj˧˥ tʰaːj˧˧/
Trung
/kwa̰ːj˩˧ tʰaːj˧˥/
Nam
/waːj˧˥ tʰaːj˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
quái thai
freak
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
quái thai
Diễn ngôn & logic
Một người hoặc động vật sinh ra với hình dạng cơ thể khác thường, không bình thường.
vi Họ sinh ra một đứa con quái thai.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
怪胎
Ứng viên theo âm tiết
quái
拐(卦)
thai
台(胎)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.