goigoi

xác minh

Phát âm Bắc /saːk˧˥ mïŋ˧˧/ Trung /sa̰ːk˩˧ mïn˧˥/ Nam /saːk˧˥ mɨn˧˧/
Nghe
verify enverify or confirm action
Động từ
verify verify or confirm action
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa

verify (verify or confirm action)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
xác minh Hành động cơ bảnChủ đề

Kiểm tra và làm rõ tính chính xác của một thông tin hoặc sự việc nào đó.

vi Cảnh sát đang tiến hành xác minh tính chính xác của các thông tin.

verification (verification result or process)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
xác minh

Hành động kiểm tra để khẳng định tính đúng đắn của thông tin hoặc sự kiện.

vi Việc xác minh thông tin là bước quan trọng trước khi đưa ra quyết định.

Cấu tạo
xác / minh
Tương tự
thẩm tra / kiểm nghiệm / nhận thực / kiểm dò …
Dùng
xác chết / xác định / lột xác / thể xác …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.