Đại Minh
Danh từ
Tên gọi của một triều đại lớn trong lịch sử Trung Quốc.
Nhật
明王朝
Anh
Ming Dynasty
Hàn
명나라
Phát âm
Bắc
/ɗa̰ːʔj˨˩ mïŋ˧˧/
Trung
/ɗa̰ːj˨˨ mïn˧˥/
Nam
/ɗaːj˨˩˨ mɨn˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Tên gọi của một triều đại lớn trong lịch sử Trung Quốc. Văn hóa & tên riêng
vi Triều đại Đại Minh đã tồn tại trong nhiều thế kỷ.
Nhật 明王朝
明王朝は数世紀にわたって存在した。
Anh Ming Dynasty
The Ming Dynasty existed for many centuries.
Hàn 명나라
명나라는 수세기 동안 존재했다.
Cấu tạo
đại / minh / 大明
▸
Cấu tạo
đại / minh / 大明
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
大明
Ứng viên theo âm tiết
đại
大
minh
明
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
Bình Minh / giấy chứng minh / thông minh / U Minh …
▸
Tương tự
Bình Minh / giấy chứng minh / thông minh / U Minh …
Dùng
đại học / trường đại học / hiện đại / đại gia …
▸
Dùng
đại học / trường đại học / hiện đại / đại gia …