vinh thăng
Danh từ
Việc được phong tặng hoặc thăng lên một chức vụ, địa vị cao hơn và trang trọng hơn.
Nhật
昇進
Anh
elevation
Hàn
승진
Phát âm
Bắc
/vïŋ˧˧ tʰaŋ˧˧/
Trung
/jïn˧˥ tʰaŋ˧˥/
Nam
/jɨn˧˧ tʰaŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Việc được phong tặng hoặc thăng lên một chức vụ, địa vị cao hơn và trang trọng hơn.
vi Anh ấy vừa được vinh thăng lên chức vụ mới.
Nhật 昇進
彼は新しい役職に昇進した。
Anh elevation
He has just received a promotion to a new position.
Hàn 승진
그는 방금 새로운 직책으로 승진했다.
Cấu tạo
vinh / thăng / 榮升
▸
Cấu tạo
vinh / thăng / 榮升
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
榮升
Ứng viên theo âm tiết
vinh
榮
thăng
升(昇 / 陞)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vinh sủng / Vinh / vinh quang / vinh hoa …
▸
Tương tự
vinh sủng / Vinh / vinh quang / vinh hoa …
Dùng
vung vinh / trà vinh / vinh sơn / quang vinh …
▸
Dùng
vung vinh / trà vinh / vinh sơn / quang vinh …