quang vinh
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Đó là một chiến thắng quang vinh.
Nhật 栄光ある
それは栄光ある勝利でした。
Anh glorious
That was a glorious victory.
Hàn 영광스러운
그것은 영광스러운 승리였다.
Danh từ
vi Họ đã mang lại quang vinh cho đất nước.
Nhật 栄光
彼らは国に栄光をもたらした。
Anh glory
They brought glory to the country.
Hàn 영광
그들은 국가에 영광을 가져다주었다.