việt đông
Danh từ riêng
Một tên riêng.
Nhật
固有名
Anh
proper name
Hàn
고유명
Phát âm
Bắc
/viə̰ʔt˨˩ ɗəwŋ˧˧/
Trung
/jiə̰k˨˨ ɗəwŋ˧˥/
Nam
/jiək˨˩˨ ɗəwŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một tên riêng.
vi Bác tôi từng làm việc ở Việt Đông trong hai năm.
Nhật 固有名
私のおじはかつて広東で2年間働いた。
Anh proper name
My uncle once worked in Việt Đông for two years.
Hàn 고유명
우리 삼촌은 예전에 광둥에서 2년 동안 일했다.
Cấu tạo
việt / đông / 越東
▸
Cấu tạo
việt / đông / 越東
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
越東
Ứng viên theo âm tiết
việt
越
đông
東
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
việt nam / việt phục / tiếng việt / người việt nam …
▸
Dùng
việt nam / việt phục / tiếng việt / người việt nam …