việt đông
Phát âm
Bắc
/viə̰ʔt˨˩ ɗəwŋ˧˧/
Trung
/jiə̰k˨˨ ɗəwŋ˧˥/
Nam
/jiək˨˩˨ ɗəwŋ˧˧/
Việt Đông enproper name
Danh từ riêng
Việt Đông
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Việt Đông
Một tên riêng.
vi Tên "việt đông" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
việt / đông / 越東
▸
Cấu tạo
việt / đông / 越東
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
越東
Ứng viên theo âm tiết
việt
越
đông
東
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
việt nam / việt phục / tiếng việt / người việt nam …
▸
Dùng
việt nam / việt phục / tiếng việt / người việt nam …