viên hầu
Danh từ
Một loài động vật linh trưởng có kích thước lớn và có nhiều đặc điểm hình thể giống người.
Nhật
類人猿
Anh
ape
Hàn
유인원
Phát âm
Bắc
/viən˧˧ hə̤w˨˩/
Trung
/jiəŋ˧˥ həw˧˧/
Nam
/jiəŋ˧˧ həw˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loài động vật linh trưởng có kích thước lớn và có nhiều đặc điểm hình thể giống người. Diễn ngôn & logic
vi Viên hầu là loài động vật rất thông minh.
Nhật 類人猿
類人猿は非常に知的な動物だ。
Anh ape
Apes are very intelligent animals.
Hàn 유인원
유인원은 매우 지적인 동물이다.
Cấu tạo
viên / hầu / 員候
▸
Cấu tạo
viên / hầu / 員候
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
員候
Ứng viên theo âm tiết
viên
員
hầu
候(猴 / 喉 / 𤶿 / 𧓏)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khỉ không đuôi / Viên / viên mãn / viên cơ …
▸
Tương tự
khỉ không đuôi / Viên / viên mãn / viên cơ …
Dùng
diễn viên / phóng viên / công viên / sinh viên …
▸
Dùng
diễn viên / phóng viên / công viên / sinh viên …