yết hầu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một phần của họng nằm ở phía sau khoang miệng và khoang mũi, phía trên thực quản.
vi Thức ăn đi qua yết hầu trước khi vào thực quản.
Cấu tạo
yết / hầu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 咽喉 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 咽喉