yết kiêu
Phát âm
Bắc
/iət˧˥ kiəw˧˧/
Trung
/iə̰k˩˧ kiəw˧˥/
Nam
/iək˧˥ kiəw˧˧/
Nghe
Yết Kiêu enplace name
Danh từ riêng
Yết Kiêu
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Yết Kiêu
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Yết Kiêu là tên của một địa danh.
Cấu tạo
yết / kiêu / 揭驕
▸
Cấu tạo
yết / kiêu / 揭驕
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
揭驕
Ứng viên theo âm tiết
yết
揭(謁)
kiêu
驕(澆)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
yết kiến / yết hầu / yết thị / niêm yết …
▸
Dùng
yết kiến / yết hầu / yết thị / niêm yết …