goigoi

yết kiêu

Danh từ riêng
Gia tướng của Trần Hưng Đạo, giỏi bơi lặn, theo giai thoại và sử kể đã ngầm lặn dưới nước đục thuyền của giặc Nguyên, có lần bị bắt vẫn nhảy xuống nước thoát được.
Nhật イエット・キエウ
Anh Yết Kiêu
Hàn 옛끼에우
Phát âm Bắc /iət˧˥ kiəw˧˧/ Trung /iə̰k˩˧ kiəw˧˥/ Nam /iək˧˥ kiəw˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Gia tướng của Trần Hưng Đạo, giỏi bơi lặn, theo giai thoại và sử kể đã ngầm lặn dưới nước đục thuyền của giặc Nguyên, có lần bị bắt vẫn nhảy xuống nước thoát được.

vi Bà ngoại kể cho tôi nghe chuyện Yết Kiêu lặn xuống nước đục thuyền giặc.

Nhật イエット・キエウ

母方の祖母は、イエット・キエウが水に潜って敵の船に穴を開けた話をしてくれた。

Anh Yết Kiêu

My grandmother told me the story of Yết Kiêu diving underwater to bore holes in the enemy's boats.

Hàn 옛끼에우

외할머니는 옛끼에우가 물속에 잠수해 적의 배에 구멍을 뚫은 이야기를 들려주었다.

Cấu tạo
yết / kiêu / 揭驕
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
揭驕
Ứng viên theo âm tiết
yết 揭(謁) kiêu 驕(澆)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
yết kiến / yết hầu / yết thị / niêm yết …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.