yết kiêu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bà ngoại kể cho tôi nghe chuyện Yết Kiêu lặn xuống nước đục thuyền giặc.
Nhật イエット・キエウ
母方の祖母は、イエット・キエウが水に潜って敵の船に穴を開けた話をしてくれた。
Anh Yết Kiêu
My grandmother told me the story of Yết Kiêu diving underwater to bore holes in the enemy's boats.
Hàn 옛끼에우
외할머니는 옛끼에우가 물속에 잠수해 적의 배에 구멍을 뚫은 이야기를 들려주었다.