goigoi

vớ bở

Phát âm Bắc /vəː˧˥ ɓə̰ː˧˩˧/ Trung /jə̰ː˩˧ ɓəː˧˩˨/ Nam /jəː˧˥ ɓəː˨˩˦/
Động từ
vớ bở strike it rich
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
vớ bở Hành động cơ bảnChủ đề

May mắn đạt được một lợi ích lớn một cách bất ngờ mà không tốn công.

vi Anh ta vừa vớ bở một khoản tiền lớn.

Cấu tạo
vớ / bở
Tương tự
vô bờ / vô bổ / vớ / vớ vẩn …
Dùng
quần vớ / mèo mù vớ cá rán / bở hơi tai / thấy bở thì đào, thấy mềm thì đục …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.