vớ bở
Động từ
May mắn đạt được một lợi ích lớn một cách bất ngờ mà không tốn công.
Nhật
一攫千金
Anh
strike it rich
Hàn
횡재
Phát âm
Bắc
/vəː˧˥ ɓə̰ː˧˩˧/
Trung
/jə̰ː˩˧ ɓəː˧˩˨/
Nam
/jəː˧˥ ɓəː˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
May mắn đạt được một lợi ích lớn một cách bất ngờ mà không tốn công. Hành động cơ bản
vi Anh ta vừa vớ bở một khoản tiền lớn.
Nhật 一攫千金
彼は思わぬ大金を手に入れた。
Anh strike it rich
He unexpectedly obtained a large amount of money.
Hàn 횡재
그는 뜻밖의 큰돈을 손에 넣었다.
Cấu tạo
vớ / bở
▸
Cấu tạo
vớ / bở
Tương tự
vô bờ / vô bổ / vớ / vớ vẩn …
▸
Tương tự
vô bờ / vô bổ / vớ / vớ vẩn …
Dùng
quần vớ / mèo mù vớ cá rán / bở hơi tai / thấy bở thì đào, thấy mềm thì đục …
▸
Dùng
quần vớ / mèo mù vớ cá rán / bở hơi tai / thấy bở thì đào, thấy mềm thì đục …