vẩn
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Tính từ
vi Nước sông trở nên vẩn sau cơn bão.
Nhật 濁った
嵐の後、川の水は濁った。
Anh turbid
The river water became turbid after the storm.
Hàn 탁한
폭풍우가 지난 뒤 강물은 탁해졌다.
vi Sau trận mưa lớn, nước sông bắt đầu vẩn lên.
Nhật 濁った
大雨のあと、川の水は濁り始めた。
Anh turbid
After the heavy rain, the river water began to turn turbid.
Hàn 탁한
큰 비가 내린 뒤 강물이 탁해지기 시작했다.
Động từ
vi Tầm nhìn của ông ấy bắt đầu vẩn đi do tuổi tác.
Nhật ぼやける
年齢のせいで彼の視力はぼやけ始めた。
Anh become dim or confused
His vision began to grow dim due to age.
Hàn 흐릿해지다
나이 때문에 그의 시야가 흐릿해지기 시작했다.
vi Bầu trời bỗng nhiên vẩn mây đen báo hiệu cơn bão.
Nhật 曇る
空が突然黒い雲に覆われ、嵐を予感させた。
Anh become overcast
The sky suddenly became overcast with dark clouds, signaling a storm.
Hàn 흐려지다
하늘이 갑자기 검은 구름으로 덮여 폭풍을 예고했다.