vẫn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nó đi đã lâu mà tôi vẫn cứ nghĩ đến nó.
Nhật まだ; 依然として
あの子が去ってずいぶん経つのに、私はまだあの子のことを考え続けている。
Anh still
He left a long time ago, but I still keep thinking about him.
Hàn 여전히; 아직
그 애는 오래전에 떠났지만 저는 아직도 그 애를 계속 생각하고 있습니다.