vẫn
Phát âm
Bắc
/vəʔən˧˥/
Trung
/jəŋ˧˩˨/
Nam
/jəŋ˨˩˦/
Nghe
still enpack representative only
Trạng từ
still
pack representative only
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
vẫn
Diễn tả việc tiếp tục hoặc không đổi trong thời điểm đang nói.
vi Nó đi đã lâu mà tôi vẫn cứ nghĩ đến nó.
Cấu tạo
吻
▸
Cấu tạo
吻
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
吻
Ứng viên theo âm tiết
vẫn
吻
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
văn / vạn / vấn / vần …
▸
Tương tự
văn / vạn / vấn / vần …
Dùng
tự vẫn / vắng mợ chợ vẫn đông
▸
Dùng
tự vẫn / vắng mợ chợ vẫn đông