goigoi

vấp váp

Động từ
Hành động bước hụt hoặc bị vướng chân làm cho người ta bị loạng choạng khi đang đi.
Nhật つまずく
Anh to stumble
Hàn 비틀거리다
+2 thêm nghĩa
Nghe
3 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Hành động bước hụt hoặc bị vướng chân làm cho người ta bị loạng choạng khi đang đi. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Anh ấy vấp váp liên tục trên con đường gồ ghề.

Nhật つまずく

彼はでこぼこ道で何度もつまずいた。

Anh to stumble

He repeatedly stumbled on the uneven road.

Hàn 비틀거리다

그는 울퉁불퉁한 길에서 자꾸 비틀거렸다.

Nghĩa 2 Động từ
Việc gặp phải những khó khăn hoặc sai sót trong quá trình thực hiện một công việc nào đó.

vi Trong những ngày đầu khởi nghiệp, anh ấy còn vấp váp nhiều trong việc quản lý tài chính.

Nhật 苦闘する

起業した当初、彼は資金管理の面で多くの困難に直面した。

Anh to struggle

In the early days of starting his business, he still floundered a lot in financial management.

Hàn 고전하다

창업 초기에는 그도 재정 관리에 있어 많은 어려움을 겪었다.

Danh từ

Nghĩa 3 Danh từ
Một trở ngại hoặc khó khăn làm cho công việc không được diễn ra một cách thuận lợi.

vi Chúng tôi gặp nhiều vấp váp khi triển khai kế hoạch mới.

Nhật 困難

新しい計画を実行する際に多くの困難に直面した。

Anh difficulty

We encountered many difficulties when implementing the new plan.

Hàn 어려움

우리는 새로운 계획을 실행할 때 많은 어려움에 직면했다.

Cấu tạo
vấp
▸
Tương tự
sa chân / sỉa chân / vấp / vấp ngã …
▸
Dùng
gò vấp
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.