vấp váp
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Động từ
vi Anh ấy vấp váp liên tục trên con đường gồ ghề.
Nhật つまずく
彼はでこぼこ道で何度もつまずいた。
Anh to stumble
He repeatedly stumbled on the uneven road.
Hàn 비틀거리다
그는 울퉁불퉁한 길에서 자꾸 비틀거렸다.
vi Trong những ngày đầu khởi nghiệp, anh ấy còn vấp váp nhiều trong việc quản lý tài chính.
Nhật 苦闘する
起業した当初、彼は資金管理の面で多くの困難に直面した。
Anh to struggle
In the early days of starting his business, he still floundered a lot in financial management.
Hàn 고전하다
창업 초기에는 그도 재정 관리에 있어 많은 어려움을 겪었다.
Danh từ
vi Chúng tôi gặp nhiều vấp váp khi triển khai kế hoạch mới.
Nhật 困難
新しい計画を実行する際に多くの困難に直面した。
Anh difficulty
We encountered many difficulties when implementing the new plan.
Hàn 어려움
우리는 새로운 계획을 실행할 때 많은 어려움에 직면했다.