goigoi

vấp váp

to stumble enpack representative only
3 senses 1 Thành tố
Động từ
to stumble pack representative only
Chi tiết
3 senses

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
vấp váp Hành động cơ bảnChủ đề

Hành động bước hụt hoặc bị vướng chân làm cho người ta bị loạng choạng khi đang đi.

vi Tôi suýt chút nữa đã bị vấp váp vì hòn đá nằm giữa đường.

Nghĩa 2 Động từ
vấp váp

Việc gặp phải những khó khăn hoặc sai sót trong quá trình thực hiện một công việc nào đó.

vi Những vấp váp ban đầu trong công việc giúp cô ấy rút ra nhiều bài học.

Danh từ

Nghĩa 3 Danh từ
vấp váp

Một trở ngại hoặc khó khăn làm cho công việc không được diễn ra một cách thuận lợi.

vi Chúng tôi gặp nhiều vấp váp khi triển khai kế hoạch mới.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.