vấp váp
Chi tiết
3 senses
▸
Động từ
Hành động bước hụt hoặc bị vướng chân làm cho người ta bị loạng choạng khi đang đi.
vi Tôi suýt chút nữa đã bị vấp váp vì hòn đá nằm giữa đường.
Việc gặp phải những khó khăn hoặc sai sót trong quá trình thực hiện một công việc nào đó.
vi Những vấp váp ban đầu trong công việc giúp cô ấy rút ra nhiều bài học.
Danh từ
Một trở ngại hoặc khó khăn làm cho công việc không được diễn ra một cách thuận lợi.
vi Chúng tôi gặp nhiều vấp váp khi triển khai kế hoạch mới.